eword.vn

earth trong ngữ cảnh

earth = đất

Câu tiếng Anh

Waiting until, one by one, the giant's ribs rise into place and are firmly fastened in the earth.

Nghĩa tiếng Việt

Chờ đợi cho đến khi, từng cái một, xương sườn của người khổng lồ dựng lên vào vị trí và được gắn chặt vào mặt đất.

← earth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với earth