earth trong ngữ cảnh
earth = đất
Câu tiếng Anh
Women are of the earth, realistic, dominated by physical facts.
Nghĩa tiếng Việt
Phụ nữ có óc thực tiễn, bị chi phối bởi vật chất.
← earth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với earth
earth = đất
Women are of the earth, realistic, dominated by physical facts.
Phụ nữ có óc thực tiễn, bị chi phối bởi vật chất.
← earth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với earth