earth trong ngữ cảnh
earth = đất
Câu tiếng Anh
You get your strength from this red earth of Tara, Scarlett. You're part of it, and it's part of you.
Nghĩa tiếng Việt
Em lấy lại sức mạnh từ miền đất đỏ Tara này, Scarlett.
← earth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với earth