eword.vn

economy trong ngữ cảnh

economy = sự quản lý kinh tế

Câu tiếng Anh

The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time.

Nghĩa tiếng Việt

Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.

← economy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với economy