edge trong ngữ cảnh
edge = lưỡi
Câu tiếng Anh
I got in one of those cars and Buzz, one of those kids, he got in the other car and we had to drive fast and then jump before the car came to the edge.
Nghĩa tiếng Việt
Con lên một xe, còn Buzz, một thằng trong hội kia, lên xe còn lại. Bọn con phải lái thật nhanh rồi nhảy khỏi xe trước khi xe rơi xuống vực.