either trong ngữ cảnh
either = mỗi
Câu tiếng Anh
Soldiers and sailors of the revolution, all that is left of the king's garrison has either surrendered or been killed.
Nghĩa tiếng Việt
Hỡi binh lính và thủy thủ đã tham gia cách mạng. Các phòng tuyến cuối cùng của nhà vua đều đã đầu hàng hoặc bị tiêu diệt.
← either: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với either