either trong ngữ cảnh
either = mỗi
Câu tiếng Anh
When this was done, the next stage was to melt down the residue in separate cauldrons, another backbreaking job, for the fires must not go out, night or day, and either Pierre or Marie had to be on hand all the time.
Nghĩa tiếng Việt
Khi điều này được thực hiện, giai đoạn tiếp theo là nấu chảy phần còn lại trong các vạc riêng biệt, một công việc cực nhọc khác, vì lửa không được tắt, dù ngày hay đêm, và Pierre hoặc Marie phải luôn có mặt.
← either: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với either