election trong ngữ cảnh
election = sự chọn
Câu tiếng Anh
But if the City Council and deputy mayor hadn't been facing an election, they'd have ditched the proposal.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng nếu Hội đồng thành phố và phó thị trưởng không bận việc bầu cử, họ đã xem xét đề xuất đó.
← election: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với election