else trong ngữ cảnh
else = khác
Câu tiếng Anh
For the sake of your children, we'll give you a better price for your land than you can get anywhere else in these times.
Nghĩa tiếng Việt
Vì con cái anh... chúng tôi sẽ cho một giá hời cho miếng đất của anh hơn bất cứ nơi nào khác trong lúc này.