else trong ngữ cảnh
else = khác
Câu tiếng Anh
Well, I haven't had anything else much to do this past month.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không có nhiều việc khác để làm tháng vừa rồi.
else = khác
Well, I haven't had anything else much to do this past month.
Tôi không có nhiều việc khác để làm tháng vừa rồi.