eword.vn

else trong ngữ cảnh

else = khác

Câu tiếng Anh

You don't want him to get in the habit of taking food from anyone else.

Nghĩa tiếng Việt

Ông không muốn nó có thói quen nhận thức ăn của bất cứ ai khác.

← else: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với else