embarrassing trong ngữ cảnh
embarrassing = làm lúng túng
Câu tiếng Anh
It could be even more embarrassing.
Nghĩa tiếng Việt
Thậm chí có thể còn phiền hơn.
← embarrassing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với embarrassing
embarrassing = làm lúng túng
It could be even more embarrassing.
Thậm chí có thể còn phiền hơn.
← embarrassing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với embarrassing