empty trong ngữ cảnh
empty = trống
Câu tiếng Anh
The small, empty command.
Nghĩa tiếng Việt
Một mệnh lệnh nhỏ bé, trống rỗng.
← empty: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với empty
empty = trống
The small, empty command.
Một mệnh lệnh nhỏ bé, trống rỗng.
← empty: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với empty