eword.vn

enemy trong ngữ cảnh

enemy = kẻ thù

Câu tiếng Anh

A moment's sleep, and the girl I loved... was an inhuman enemy bent on my destruction.

Nghĩa tiếng Việt

Chỉ ngủ một chốc , cô gái tôi yêu... là một kẻ thù phi nhân tạo ra sự hủy diệt tôi.

← enemy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với enemy