enemy trong ngữ cảnh
enemy = kẻ thù
Câu tiếng Anh
The point is an enemy of the Reich has come to Casablanca and we are checking up on anybody who can be of any help to us.
Nghĩa tiếng Việt
Cái chính là... một kẻ thù của Đức quốc xã vừa tới Casablanca... và chúng tôi sẽ kiểm tra bất cứ ai có thể giúp chúng tôi.
← enemy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với enemy