eword.vn

enormous trong ngữ cảnh

enormous = rất lớn

Câu tiếng Anh

Unfortunately, the effects of such constraint on a man of his enormous energy were more than his mind could endure.

Nghĩa tiếng Việt

Bất hạnh thay, hậu quả của một sự giới hạn như vậy... trên một người đàn ông đầy năng lực đã quá mức tâm trí ông có thể chịu đựng.

← enormous: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với enormous