entrance trong ngữ cảnh
entrance = sự đi vào
Câu tiếng Anh
As always, your entrance is proud and aloof.
Nghĩa tiếng Việt
Như mọi khi, ngươi luôn bước vào với niềm kiêu hãnh và kênh kiệu.
← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance