eword.vn

entrance trong ngữ cảnh

entrance = sự đi vào

Câu tiếng Anh

I really want to go to a sewing school they don't have entrance examinations

Nghĩa tiếng Việt

Con rất muốn được đi học may vá. Trường đó không cần thi đầu vào."

← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance