eword.vn

entrance trong ngữ cảnh

entrance = sự đi vào

Câu tiếng Anh

In the end, he tricked me and got the location of the Dragon Vein Treasury's entrance. He controlled the darn emperor as the commander of the Mystic Nine and ruthlessly killed us all.

Nghĩa tiếng Việt

lừa lấy mất cửa vào Kho báu Long Mạch, khống chế cẩu hoàng đế với chức vị Đề Đốc của Cửu Môn, đuổi cùng giết tận bọn ta.

← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance