entrance trong ngữ cảnh
entrance = sự đi vào
Câu tiếng Anh
Mark, all we're interested in right now is getting the entrance to this lagoon cleared.
Nghĩa tiếng Việt
Mark, tất cả những gì chúng tôi quan tâm lúc này là khai thông lối vào đầm phá này.
← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance