entrance trong ngữ cảnh
entrance = sự đi vào
Câu tiếng Anh
- No, I won't block your entrance.
Nghĩa tiếng Việt
- Không, tôi sẽ không cản đường ông đâu.
← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance
entrance = sự đi vào
- No, I won't block your entrance.
- Không, tôi sẽ không cản đường ông đâu.
← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance