entrance trong ngữ cảnh
entrance = sự đi vào
Câu tiếng Anh
On the third day I was nearing the entrance to the stronghold.
Nghĩa tiếng Việt
Vào chiều ngày thứ ba ... tôi đã đến gần lối vào trại.
← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance