entrance trong ngữ cảnh
entrance = sự đi vào
Câu tiếng Anh
That should be the entrance to the Senluo Sea Market.
Nghĩa tiếng Việt
Chỗ đó chắc là cửa vào thành phố Sâm La Hải.
← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance
entrance = sự đi vào
That should be the entrance to the Senluo Sea Market.
Chỗ đó chắc là cửa vào thành phố Sâm La Hải.
← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance