eword.vn

entrance trong ngữ cảnh

entrance = sự đi vào

Câu tiếng Anh

The petrol station is at the entrance to the village.

Nghĩa tiếng Việt

Trạm xăng ở đầu làng.

← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance