entrance trong ngữ cảnh
entrance = sự đi vào
Câu tiếng Anh
We must hurry if we're gonna be on time for the grand entrance.
Nghĩa tiếng Việt
Jordan, chúng ta phải nhanh lên nếu muốn kịp giờ vào cổng chính.
← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance