entrance trong ngữ cảnh
entrance = sự đi vào
Câu tiếng Anh
When the door opens, when I give you the signal. I want every hose turned full force around that entrance.
Nghĩa tiếng Việt
Khi cửa mở, khi nào tôi ra hiệu, tôi muốn tất cả các vòi rồng phải phun hết công suất vào lối vào đó.
← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance