entrance trong ngữ cảnh
entrance = sự đi vào
Câu tiếng Anh
Your name isn't Reilly. Excuse the casual entrance. The bell didn't answer.
Nghĩa tiếng Việt
Tên ông không phải là Reilly... xin lỗi vì sự đường đột.
← entrance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entrance