error trong ngữ cảnh
error = sự sai lầm
Câu tiếng Anh
An unexpected error has occurred.
Nghĩa tiếng Việt
Một lỗi không mong muốn đã xảy ra.
← error: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với error
error = sự sai lầm
An unexpected error has occurred.
Một lỗi không mong muốn đã xảy ra.
← error: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với error