error trong ngữ cảnh
error = sự sai lầm
Câu tiếng Anh
Everybody laughed at his error.
Nghĩa tiếng Việt
Mọi người đều cười nhạo vào lỗi sai của anh ấy.
← error: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với error
error = sự sai lầm
Everybody laughed at his error.
Mọi người đều cười nhạo vào lỗi sai của anh ấy.
← error: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với error