eword.vn

escape trong ngữ cảnh

escape = sự trốn thoát

Câu tiếng Anh

Here we are, three desperate criminals... who'll stop at nothing to escape from Devil's Island... and we have to fall in with nice people.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng ta, ba tên tội phạm tuyệt vọng... những người sẽ không từ bỏ mọi thứ để có thể thoát khỏi đảo Devils này... và chúng ta bị mắc kẹt với những người tốt.

← escape: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với escape