escape trong ngữ cảnh
escape = sự trốn thoát
Câu tiếng Anh
I wonder if you know that you're trying to escape from yourself and that you'll never succeed.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không rõ liệu anh có biết rằng anh đang cố chạy trốn chính mình... và rằng anh sẽ chẳng bao giờ thành công.
← escape: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với escape