eword.vn

escape trong ngữ cảnh

escape = sự trốn thoát

Câu tiếng Anh

May the gods give you the strength you will need to escape the spell which has blinded you.

Nghĩa tiếng Việt

Cầu mong thần linh trợ lực... Giúp ngài thoát khỏi mê muội của phù chú.

← escape: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với escape