escape trong ngữ cảnh
escape = sự trốn thoát
Câu tiếng Anh
...Winter turned to spring and no news came, but I found a measure of escape in the happiness of Adele.
Nghĩa tiếng Việt
Mùa đông đã chuyển sang mùa xuân và không có tin tức gì đến. Nhưng tôi đã tìm ra một biện pháp giải thoát trong niềm hạnh phúc của Adele.
← escape: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với escape