ever trong ngữ cảnh
ever = bao giờ
Câu tiếng Anh
Before you came, he was trying to persuade me to go to the police with the most fantastic story you ever heard.
Nghĩa tiếng Việt
Trước khi ông đến đây, anh ta đã cố thuyết phục tôi đến kể cho cảnh sát nghe một câu chuyện không tưởng tượng nổi.