ever trong ngữ cảnh
ever = bao giờ
Câu tiếng Anh
If any parts of the wall that contained the fossil were ever deposited in here, the rock test should prove it. Yeah.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu bất kỳ phần nào của bức tường có chứa hóa thạch đã từng được gửi ở đây, bài kiểm tra đá sẽ chứng minh điều đó.