ever trong ngữ cảnh
ever = bao giờ
Câu tiếng Anh
One of the kids at school said you aren't the greatest that ever lived.
Nghĩa tiếng Việt
Một trong những đứa trẻ ở trường nói rằng bố không phải là người vĩ đại nhất từng sống.
ever = bao giờ
One of the kids at school said you aren't the greatest that ever lived.
Một trong những đứa trẻ ở trường nói rằng bố không phải là người vĩ đại nhất từng sống.