eword.vn

ever trong ngữ cảnh

ever = bao giờ

Câu tiếng Anh

Well, I don't believe I've ever seen a more likely looking pair of fawns.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không tin là tôi từng thấy một đôi nai nhỏ nào giống nhau đến vậy.

← ever: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ever