ever trong ngữ cảnh
ever = bao giờ
Câu tiếng Anh
You almost had me believing that hokey-pokey miracle of yours that a woman like you could ever change her spots.
Nghĩa tiếng Việt
cô gần như đã cho tôi niềm tin mà cà rem phép lạ của cô rằng một người phụ nữ như cô có thể đã từng thay đổi điểm của mình.