eword.vn

everything trong ngữ cảnh

everything = mọi vật

Câu tiếng Anh

She knew that I'd sacrifice everything rather than stand up in a divorce court and give her away, admit that our marriage was a rotten fraud.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ta biết rằng anh thà chịu hy sinh tất cả hơn là đứng lên trong một tòa ly dị, và nói chuyện cô ta ra, nhìn nhận rằng cuộc hôn nhân của tụi anh là một sự giả dối đã mục rữa.

← everything: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với everything