everything trong ngữ cảnh
everything = mọi vật
Câu tiếng Anh
Then you'd be more comfortable, and you could hear everything that's going on.
Nghĩa tiếng Việt
Như vậy sẽ thoải mái hơn và chị có thể nghe mọi chuyện ở đây.
← everything: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với everything