evidence trong ngữ cảnh
evidence = bằng chứng
Câu tiếng Anh
All the police are waiting for is one piece of evidence to convict Guy of the murder.
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh sát chỉ cần một chứng cớ nhỏ để kết tội Guy giết người.
← evidence: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với evidence