eword.vn

evidence trong ngữ cảnh

evidence = bằng chứng

Câu tiếng Anh

I'm a sworn officer of the law, 24 hours a day, and neither formality nor informality justifies you withholding evidence of crime from me except, of course, on constitutional grounds.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi là một nhân viên luật pháp, 24 giờ trong ngày, và chính thức hay không chính thức, anh không có quyền che giấu bằng chứng tội phạm khỏi tôi, ngoại trừ, dựa theo hiến pháp.

← evidence: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với evidence