eword.vn

evidence trong ngữ cảnh

evidence = bằng chứng

Câu tiếng Anh

I suggest that your evidence is a tissue of lies dictated by motives of revenge.

Nghĩa tiếng Việt

Chứng cứ của bà đầy sự dối trá, với động cơ là trả thù.

← evidence: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với evidence