evidence trong ngữ cảnh
evidence = bằng chứng
Câu tiếng Anh
It was his duty to give the evidence.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ta có bổn phận đưa ra bằng chứng.
← evidence: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với evidence
evidence = bằng chứng
It was his duty to give the evidence.
Ông ta có bổn phận đưa ra bằng chứng.
← evidence: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với evidence