eword.vn

evidence trong ngữ cảnh

evidence = bằng chứng

Câu tiếng Anh

Remember. Without solid evidence, you cannot arrest anyone.

Nghĩa tiếng Việt

Nhớ kĩ, không có chứng cứ chắc chắn thì không được bắt người.

← evidence: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với evidence