eword.vn

evidence trong ngữ cảnh

evidence = bằng chứng

Câu tiếng Anh

You must want to forget the whole subject. But I can't get over the way you gave your evidence.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết bà muốn quên toàn bộ chuyện này, nhưng tôi không thể quên cách bà đưa ra chứng cứ.

← evidence: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với evidence