except trong ngữ cảnh
except = trừ ra
Câu tiếng Anh
Man cannot survive, except through his mind.
Nghĩa tiếng Việt
Con người chỉ có thể tồn tại bằng cách tự tư duy.
← except: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với except
except = trừ ra
Man cannot survive, except through his mind.
Con người chỉ có thể tồn tại bằng cách tự tư duy.
← except: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với except