except trong ngữ cảnh
except = trừ ra
Câu tiếng Anh
When a man has everything in the world that he wants, except what he wants most, he loses his self-respect.
Nghĩa tiếng Việt
Khi một người đàn ông có mọi thứ trên đời này hắn muốn, ngoại trừ cái hắn muốn nhất, hắn làm mất đi sự tự trọng của hắn.
← except: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với except