except trong ngữ cảnh
except = trừ ra
Câu tiếng Anh
Yes, sir, I saw it. Except I'd get on out of town anyway if I was you.
Nghĩa tiếng Việt
Vâng, thưa ông, tôi đã thấy.Tôi sẽ ra khỏi thị trấn này ngay nếu tôi là anh.
← except: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với except