except trong ngữ cảnh
except = trừ ra
Câu tiếng Anh
You'll take the money, the fame and the gratitude and I'll take that which nobody can give a man except himself.
Nghĩa tiếng Việt
Tiền bạc, danh vọng còn tôi sẽ lấy thứ mà ko ai có thể cho tôi trừ bản thân tôi.
← except: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với except